Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qiao3, qiao1;
Việt bính: ciu2 ciu5;
悄 tiễu, thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 悄
(Phó) Lo buồn.◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên 夕殿螢飛思悄然 (Trường hận ca 長恨歌) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.
(Phó) Lặng yên, lặng lẽ.
◎Như: tiễu nhiên nhi khứ 悄然而去 lặng lẽ mà đi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Cũng đọc là thiểu.
tiếu, như "xem tiều" (vhn)
tiêu, như "tiêu điều" (btcn)
tẹo, như "lẹo tẹo mãi (theo đuôi)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (lặng lẽ)" (gdhn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)
Nghĩa của 悄 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然
Chữ gần giống với 悄:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểu
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thiểu | 愀: | thiểu não |

Tìm hình ảnh cho: tiễu, thiểu Tìm thêm nội dung cho: tiễu, thiểu
